Cơ hội cuối cùng
https://media-cdn.oriflame.com/productImage?externalMediaId=product-management-media%2fProducts%2f38890%2fVX%2f38890_1.png&id=2024-03-11T10-21-05-044Z_MediaMigration&version=1635734700
https://media-cdn.oriflame.com/productImage?externalMediaId=product-management-media%2fProducts%2f38890%2fVX%2f38890_1.png&id=2024-03-11T10-21-05-044Z_MediaMigration&version=1635734700
https://media-cdn.oriflame.com/productImage?externalMediaId=product-management-media%2fProducts%2f38890%2fVX%2f38890_2.png&id=2024-03-11T10-22-58-173Z_MediaMigration&version=1702287000
https://media-cdn.oriflame.com/productImage?externalMediaId=product-management-media%2fProducts%2f38890%2fVX%2f38890_3.png&id=2024-03-11T10-21-08-522Z_MediaMigration&version=1702287000
https://media-cdn.oriflame.com/productImage?externalMediaId=product-management-media%2fProducts%2f38890%2fVX%2f38890_4.png&id=2024-03-11T10-21-17-948Z_MediaMigration&version=1702286100
38890525 g.

MEAL REPLACEMENT FOR WEIGHT CONTROL Chocolate flavour

(0)
Hãy là người đầu tiên viết bình luận (0)

1.235.000 VND

Một giải pháp bữa ăn dinh dưỡng lành mạnh và tiện lợi được thiết kế để thay thế các bữa ăn chính nhằm hướng tới và duy trì mục tiêu cân nặng *
Công thức đặc chế, giàu dinh dưỡng
Nguyên liệu nguồn gốc thực vật - thích hợp cho người ăn chay
Thay thế 1-2 bữa ăn chính tùy thuộc vào mục tiêu cân nặng của bạn
Combo Replacement (38890+43271)
2.470.000 VND

Thông Tin Sản Phẩm

Meal Replacement for Weight Control của Oriflame là một bữa ăn giàu dinh dưỡng dưới dạng thức uống tiện lợi, được lấy cảm hứng từ Chế độ ăn kiêng Bắc Âu và dựa trên khoa học nhằm hỗ trợ và duy trì mục tiêu quản lý cân nặng của người dùng. Công thức riêng biệt được làm từ các thành phần tự nhiên, protein thực vật, chất xơ, chất béo lành mạnh và 23 loại vitamin và khoáng chất thiết yếu. Khi được pha với sữa bò hoặc sữa đậu nành với lựa chọn thuần chay, sản phẩm tạo ra một món thức uống đầy đủ dinh dưỡng và lành mạnh với lượng calo được kiểm soát để thay cho các bữa ăn chính. Sử dụng 1-2 lần mỗi ngày tùy thuộc vào mục tiêu cân nặng mà người dùng mong muốn *. Oriflame khuyến khích một chế độ ăn uống lành mạnh bao gồm uống đủ nước, hoạt động thể chất thường xuyên và lựa chọn lối sống tích cực để tối ưu hóa sức khỏe tổng thể của bạn.

Sản phẩm Meal Replacement for Weight Control có hàm lượng protein cao. Protein góp phần vào sự phát triển và duy trì khối lượng cơ. Khi kết hợp với tập thể dục, chế độ ăn uống giảm cân giàu protein có thể giúp giảm khối lượng chất béo nhưng vẫn giữ lại khối lượng cơ (Longland, 2016). Sản phẩm Meal Replacement for Weight Control cung cấp hơn 20g protein cho một khẩu phần gồm 25g bột sản phẩm pha với 250 ml sữa bò (1,5%) hoặc 310 ml sữa đậu nành **.

Sản phẩm Meal Replacement for Weight Control cũng có chứa chất xơ. Chất xơ có nhiều lợi ích cho sức khỏe và là một chất dinh dưỡng quan trọng đối với sức khỏe đường ruột và sức khỏe tổng thể. Chất xơ cũng được biết đến như một chất hỗ trợ tiêu hóa (Slavin, 2017). Người trưởng thành thường không tiêu thụ đủ chất xơ trong chế độ ăn uống (theo Báo cáo Dinh dưỡng Toàn cầu, năm 2021). Sản phẩm Meal Replacement for Weight Control cung cấp 4,8 g chất xơ trên mỗi khẩu phần khi được pha với sữa bò và 7 g chất xơ khi được pha cùng sữa đậu nành **.

Ăn kiêng có thể rất khó khăn! Ngay cả khi chúng ta đạt được mục tiêu cân nặng của mình, việc duy trì cân nặng đó cũng là một thách thức khác (Dulloo, 2015). Có bằng chứng khoa học rằng việc kết hợp sử dụng các sản phẩm thay thế bữa ăn vào chế độ ăn hạn chế calo mang lại thành công trong việc quản lý cân nặng lâu dài. Sản phẩm thay thế bữa ăn thường mang lại hiệu quả tốt hơn so với các nỗ lực giảm cân tự chỉ định do sẽ hạn chế calo tốt hơn. Kết quả giảm cân thậm chí còn lớn hơn khi kết hợp sản phẩm thay thế bữa ăn với việc thay đổi thói quen và một cộng đồng hỗ trợ (Astbury, 2019).

Chúng tôi biết rằng bạn muốn một sản phẩm tiện lợi duy nhất đáp ứng đầy đủ nhu cầu dinh dưỡng hàng ngày, để dễ dàng quản lý chế độ ăn uống của mình. Khi bạn muốn tỏa sáng với sức khỏe lành mạnh, hãy chọn Meal Replacement for Weight Control - giải pháp cân bằng sẽ giúp bạn đạt được mục tiêu cân nặng của mình. Hãy kiểm soát và đeo đuổi mục tiêu để có thể thành công.

* Sử dụng sản phẩm thay thế hai bữa ăn chính trong ngày theo chế độ ăn hạn chế calo sẽ góp phần giảm cân. Sử dụng sản phẩm thay thế một bữa ăn chính trong ngày theo chế độ ăn hạn chế calo sẽ góp phần duy trì cân nặng sau khi giảm cân. Sản phẩm được sử dụng để thay thế bữa ăn trong chế độ ăn hạn chế calo cùng với các loại thực phẩm khác, kết hợp với hoạt động thể chất thường xuyên. Duy trì lượng nước đầy đủ là điều quan trọng.

** Pha với sữa đậu nành cho chế độ thuần chay. Điều quan trọng là cần sử dụng sữa đậu nành và không sử dụng các loại sữa có nguồn gốc thực vật khác (hạnh nhân, dừa, gạo, yến mạch…) vì khi đó Meal Replacement for Weight Control sẽ không đáp ứng đủ tiêu chí về năng lượng và thành phần dinh dưỡng để thay thế cho một bữa ăn.

Tài liệu tham khảo

Astbury NM, Piernas C, Hartmann‐ Boyce J, et al. A systematic review and meta‐analysis of the effectiveness of meal replacements for weight loss. Obes Rev. 2019;20:569–87.

Dulloo AG, Montani JP. Pathways from dieting to weight regain, to obesity and to the metabolic syndrome: an overview. Obes Rev. 2015;16 Suppl 1:1-6.

EFSA Panel on Dietetic Products, Nutrition and Allergies (NDA); Scientific Opinion on the substantiation of health claims related to meal replacements for weight control (as defined in Directive 96/8/EC on energy restricted diets for weight loss) and reduction in body weight (ID 1417), and maintenance of body weight after weight loss (ID 1418) pursuant to Article 13(1) of Regulation (EC) No 1924/2006. EFSA Journal. 2010; 8(2):1466-85.

Global Nutrition Report: Country Nutrition Profiles. Bristol, UK: Development Initiatives. [https://globalnutritionreport.org/resources/nutrition-profiles/] Accessed on 2021-09-21.

Longland TM, Oikawa SY, Mitchell CJ, et al. Higher compared with lower dietary protein during an energy deficit combined with intense exercise promotes greater lean mass gain and fat mass loss: a randomized trial. Am J Clin Nutr. 2016;103(3):738-46.

Slavin J. Fiber and prebiotics: mechanisms and health benefits. Nutrients. 2013 Apr 22;5(4):1417-35.

Số giấy xác nhận nội dung quảng cáo:01/XNQC-ATTP
Số Phiếu Công Bố Sản Phẩm: 04/2021/ĐKSP
Đường dẫn xem file: https://media-vn-cdn.oriflame.vn/contentMedia/?externalMediaId=34167b67-e975-4bd5-99b8-09b038140263&mimeType=application%2fpdf
THÔNG TIN NHÃN PHỤ
THỰC PHẨM DÙNG CHO CHẾ ĐỘ ĂN ĐẶC BIỆT
Meal Replacement for weight control - Chocolate FlavourMột bữa ăn cân bằng dinh dưỡng lấy cảm hứng từ Chế độ ăn kiêng Bắc Âu. Với các thành phần có nguồn gốc thực vật, 23 loại vitamin / khoáng chất, chất béo lành mạnh, giàu đạm và chất xơ. Không chứa gluten. 21 khẩu phần. 525 g. (Số XNQC: 01/XNQC-ATTP)
Thành phần: Protein Đậu Hà Lan (Pisum sativum L.) (41.5%), Protein Đậu Faba cô đặc (Vicia faba L.) (15.5%), bột cacao tách một phần chất béo (Theobroma cacao), Inulin (6.5%), Muối kali của axit orthophosphoric, Maltodextrin, Chất xơ từ ca cao (Theobroma cacao), dầu hướng dương, Canxi cacbonat, hương vị tự nhiên (hương sôcôla tự nhiên, hương vani tự nhiên, hương tự nhiên), Lecithin từ hướng dương, chất làm dày (gôm gua, gôm xanthan), Magie oxit, muối canxi của axit orthophosphoric, muối, chất tạo ngọt tự nhiên (Steviol glycosides), axit L-ascorbic, Sắt furmarat, DL-alpha-tocopheryl acetate, Kẽm sulfat, Nicotinamide, Retinyl acetate, Mangan sulfat, Phylloquinone, Calcium D-pantothenate, Natri selenat, D-biotin, Cupric sulfat, Cyanocobalamin, Potassium iodide, axit Pteroylmonoglutamic, Ergocalciferol, Pyridoxine hydrochloride, Riboflavin, Thiamin mononitrate.
Hạn sử dụng: xem (EXP) trên bao bì.
Ngày sản xuất: 18 tháng trước hạn sử dụng.
Công dụng: Thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt- Meal Replacement for weight control – Chocolate flavour (hương sô-cô-la) giúp kiểm soát cân nặng lành mạnh và duy trì sức khỏe tốt ở người trưởng thành.
Đối tượng sử dụng: Người trưởng thành có nhu cầu kiểm soát cân nặng.
Khuyến cáo:

Sản phẩm dinh dưỡng dành cho người trưởng thành có nhu cầu kiểm soát cân nặng.

Điều quan trọng là phải duy trì lượng nước đầy đủ cho cơ thể.

Sản phẩm này được thiết kế để sử dụng như một phần của chế độ ăn kiêng hạn chế năng lượng và các loại thực phẩm khác, kết hợp với hoạt động thể chất thường xuyên.

Không sử dụng sản phẩm không có hoặc đã bị gỡ tem niêm phong

Phụ nữ có thai hoặc đang chuẩn bị mang thai, người đang điều trị bệnh nên tham khảo ý kiến bác sĩ trước khi dùng

Sau khi mở nắp sản phẩm, chỉ dùng trong 3 tháng.

Hướng dẫn sử dụng:

Rửa các dụng cụ pha chế thật kỹ bằng nước sạch trước khi pha 25g bột (tương đương 03 thìa) với 250ml sữa bò 1,5% béo hoặc 310 ml nước đậu nành cho lựa chọn thuần chay, lắc đều trước khi sử dụng. Không dùng quá liều lượng khuyến nghị.

- Người muốn duy trì cân nặng: thay thế một trong ba bữa ăn mỗi ngày bằng sản phẩm Meal Replacement for weight control giúp duy trì cân nặng.

- Người đang trong chế độ kiểm soát cân nặng: thay thế hai trong ba bữa ăn mỗi ngày bằng sản phẩm Meal Replacement for weight control để hỗ trợ cho việc kiểm soát cân nặng.

Lưu ý:

- Nên duy trì chế độ ăn cân bằng dinh dưỡng trong các bữa ăn không sử dụng sản phẩm Meal Replacement for weight control.

- Tham khảo thêm ý kiến của chuyên gia dinh dưỡng để quá trình kiểm soát cân nặng đạt hiệu quả hơn.

Bảo quản: Bảo quản ở nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh sáng. Tránh xa tầm tay trẻ em.

Khối lượng tịnh: 525 g/hộp.

Thương nhân chịu trách nhiệm về hàng hóa:

Tên công ty: CHI NHÁNH CÔNG TY TNHH ORIFLAME VIỆT NAM TẠI THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

Địa chỉ: 53-55 Hoàng Văn Thụ, phường Phước Ninh, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam

Sản xuất tại: B. Engelhardt & Co AB.

Địa chỉ: Reningsverksgatan 10, SE-421 47 Västra Frölunda, Thụy Điển

Xuất xứ: Thụy Điển

Hướng dẫn sử dụng: Pha 25 g (khoảng 3 muỗng canh) với 250 ml sữa bò (1,5%), hoặc pha với 310 ml sữa đậu nành đối với lựa chọn thuần chay. Pha đều cho đến khi bột mịn.


Không sử dụng quá số lượng khuyến nghị hàng ngày.


Để giảm cân: Sử dụng sản phẩm thay thế hai bữa ăn chính hàng ngày trong chế độ ăn hạn chế calo sẽ góp phần giảm cân. Sử dụng sản phẩm thay thế hai bữa ăn và ăn một bữa ăn cân bằng dinh dưỡng.

Để ăn uống dinh dưỡng, lành mạnh và duy trì cân nặng: Sử dụng sản phẩm thay thế một bữa ăn chính hàng ngày trong chế độ ăn hạn chế calo sẽ góp phần duy trì cân nặng sau khi giảm cân. Sử dụng sản phẩm thay thế một bữa ăn và ăn hai bữa ăn cân bằng dinh dưỡng.

Sản phẩm được thiết kế như một phần của chế độ ăn hạn chế calo cùng với các loại thực phẩm khác và kết hợp với hoạt động thể chất thường xuyên.


Lưu ý: Duy trì lượng nước đầy đủ là điều quan trọng.

Lưu ý: Nguồn cung cấp protein từ đậu và đậu Faba.

Sử dụng tốt nhất trước ngày hết hạn (EX) được in cùng số lô hàng trên vỏ hộp.

Bảo quản ở nơi mát, khô và tránh ánh sáng.

Tham khảo ý kiến bác sĩ trước khi sử dụng nếu bạn đang mắc bệnh, đang mang thai hoặc dự định mang thai.

Tránh xa tầm tay trẻ em.

Thực phẩm chức năng không phải là thuốc và không nhằm mục đích điều trị hoặc ngăn ngừa bệnh tật ở người hay thay đổi chức năng sinh lý.

Protein từ đậu (Pisum sativum L.; 41,5%), Protein cô đặc từ đậu Faba (Vicia faba L.; 15,5%), Bột ca cao đã khử chất béo (Theobroma cacao), Inulin (6,5%), Muối kali của axit orthophosphoric, Maltodextrin, chất xơ ca cao (Theobroma cacao), Dầu hướng dương, Canxi cacbonat, Hương tự nhiên, Lecithin hướng dương, Chất làm đặc (Guar gum, Xanthan gum), Magie oxit, Muối canxi của axit orthophosphoric, Muối, Chất tạo ngọt (Steviol glycosides), Axit L-ascorbic, Sắt fumarate, DL-alpha-tocopheryl axetat, Kẽm sulphat, Nicotinamit, Retinyl axetat, Mangan sulphat, Phylloquinone, Canxi D-pantothenate, Natri selenat, D-biotin, Cupric sulphat, Cyanocobalamin, Kali iodua, axit Pteroylmonoglutamic, Ergocalcifero, Axit pyridoxin hydrochloride, Riboflavin, Thiamine mononitrat.


Được sản xuất tại nhà máy có quy trình xử lý khí thải sulfur dioxide và sulphites.


Sản phẩm Meal Replacement for Weight Control không chứa chất tạo màu và hương vị nhân tạo, không chứa chất bảo quản, GMO và gluten. Sản phẩm với các thành phần có nguồn gốc thực vật tự nhiên và được làm ngọt bằng chất làm ngọt tự nhiên Stevia *. Sản phẩm phù hợp cho người ăn chay ** và đã được đăng ký với Hiệp hội thuần thực vật. Được thiết lập công thức bởi các chuyên gia dinh dưỡng và phát triển tại Thụy Điển


* Sản phẩm không chứa đường bổ sung. Sữa bò có chứa đường tự nhiên. Sữa đậu nành có thể chứa đường bổ sung.

** Khi sử dụng với sữa đậu nành.


Thông tin dinh dưỡng

Trên mỗi khẩu phần (25 g) pha với 250 ml sữa bò (1,5%)

  • 202 calo (kcal)
  • 20,3 g protein
  • 6,2 g chất béo

o trong đó chất béo bão hòa - 2,9 g

o trong đó axit linoleic - 0,9 g

  • 13,9 g carbohydrate

o trong đó đường - 12,6 g

o trong đó lactose - 12,3 g

  • 4,5 g chất xơ
  • 0,90 g muối

Các loại vitamin

*NRV= Giá trị dinh dưỡng tham chiếu

  • Vitamin A 312,3 μg (39% *)
  • Vitamin D 4,3 μg (86% *)
  • Vitamin E 5,1 mg (43% *)
  • Vitamin K 29,0 μg (39% *)
  • Vitamin C 34,5 mg (43% *)
  • Thiamine (vitamin B1) 0,5 mg (45% *)
  • Riboflavin (vitamin B2) 0,9 mg (64% *)
  • Niacin 6,2 mg (39% *)
  • Vitamin B6 0,6 mg (43% *)
  • Axit folic 111,5 μg (56% *)
  • Biotin 17,5 mcg (35% *)
  • Axit pantothenic 2,3 mg (38% *)

Các loại khoáng chất

*NRV= Giá trị dinh dưỡng tham chiếu

  • Kali 1135,0 mg (57% *)
  • Canxi 632,5 mg (79% *)
  • Phốt pho 640,8 mg (92% *)
  • Magiê 180,2 mg (48% *)
  • Sắt 7,7 mg (55% *)
  • Kẽm 6,3 mg (63% *)
  • Đồng 0,6 mg (60% *)
  • Mangan 1,1 mg (55% *)
  • Selen 28,1 μg (51% *)
  • Iốt 90,0 μg (60% *)

Trên mỗi khẩu phần (25 g) pha với 310 ml sữa đậu nành

  • 238 calo (kcal)
  • 20,7 g protein
  • 7,8 g chất béo

o trong đó chất béo bão hòa - 3,2 g

o trong đó axit linoleic - 1,0 g

  • 17,9 g carbohydrate

o trong đó đường - 14,2 g

  • 6,7 g chất xơ
  • 1,00 g muối

Các loại Vitamins

*NRV= Giá trị dinh dưỡng tham chiếu

  • Vitamin A 280,0 μg (35% *)
  • Vitamin D 1,8 μg (36 *)
  • Vitamin E 5,0 mg (42% *)
  • Vitamin K 28,0 μg (37% *)
  • Vitamin C 33,0 mg (41% *)
  • Thiamine (vitamin B1) 0,4 mg (36% *)
  • Riboflavin (vitamin B2) 0,5 mg (36% *)
  • Niacin 6,0 mg (38% *)
  • Vitamin B6 0,5 mg (35% *)
  • Axit folic 75,0 μg (38% *)
  • Biotin 17,5 mcg (35% *)
  • Axit pantothenic 2,3 mg (38% *)

Các loại khoáng chất

*NRV= Giá trị dinh dưỡng tham chiếuPotassium 727.5 mg (36%*)

  • Canxi 327,5 mg (41% *)
  • Phốt pho 380,8 mg (54% *)
  • Magie 152,7 mg (41% *)
  • Sắt 7,7 mg (55% *)
  • Kẽm 5,2 mg (52% *)
  • Đồng 0,6 mg (60% *)
  • Mangan 1,1 mg (55% *)
  • Selen 24,1 μg (44% *)
  • Iốt 60,0 μg (40% *)
Tất cả thành phần
Pea protein (Pisum sativum L.) (41.5%), Faba bean protein concentrate (Vicia faba L.) (15.5%), Fat reduced cocoa powder (Theobromacacao), Inulin (6.5%), Potassium salts of orthophosphoric acid, Maltodextrin, Cocoa fibre (Theobroma cacao), Sunflower oil, Calcium carbonate, Natural flavourings, Sunflower lecithin, Thickeners (Guar gum, Xanthan gum), Magnesium oxide, Calcium salts of orthophosphoric acid, Salt, Sweetener (Steviol glycosides), L-ascorbic acid, Ferrous fumarate, DL-alpha-tocopheryl acetate, Zinc sulphate, Nicotinamide, Retinyl acetate, Manganese sulphate, Phylloquinone, Calcium D-pantothenate, Sodium selenate, D-biotin, Cupric sulphate, Cyanocobalamin, Potassium iodide, Pteroylmonoglutamic acid, Ergocalciferol, Pyridoxine hydrochloride, Riboflavin, Thiamin mononitrate

Thông tin Giao Nhận Hàng Hóa

  • GIAO TẠI NHÀ POSTAL: thanh toán đơn và chờ nhận hàng tại nhà trong vòng 3-5 ngày làm việc (phí giao hàng tại nhà có thể khác nhau tùy theo lựa chọn kho giao hàng)
  • GIAO TẠI NHÀ COD (áp dụng cho tất cả các tỉnh thành trên toàn quốc): nhận hàng trong vòng 1-5 ngày làm việc và thanh toán trực tiếp cho nhân viên giao hàng
  • Đơn giao tại nhà Postal hoặc COD có giá trị từ 499.000đ trở lên sẽ được miễn phí giao hàng. Riêng các đơn COD có địa chỉ nhận hàng tại các tỉnh thành ngoài TP. HCM, Hà Nội, Đà Nẵng, Cần Thơ sẽ có thêm phụ phí thu hộ COD 10.000đ.
  • GIAO NHANH TRONG NGÀY TRONG NỘI THÀNH TP. HỒ CHÍ MINH: Áp dụng cho các đơn thanh toán trước 10:00 sáng (trừ Chủ Nhật, Lễ, Tết) sẽ được giao trong ngày với phụ phí 10.000đ đối với địa chỉ nhận hàng tại các quận 1,3,5,6,10,11, Tân Bình, Bình Thạnh, Tân Phú, Phú Nhuận, Gò Vấp.